Home Đoàn trường Thông báo CHUẨN MỰC ĐÁNH GIÁ NỀ NẾP NĂM HỌC 2014 -2015

CHUẨN MỰC ĐÁNH GIÁ NỀ NẾP NĂM HỌC 2014 -2015

ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP

CHUẨN MỰC ĐÁNH GIÁ NỀ NẾP

NĂM HỌC 2014 -2015

Căn cứ các nội quy, qui định, của học sinh THCS - THPT do bộ giáo dục đào tạo qui định.

Căn cứ cách đánh gía xếp loại giờ dạy trong sổ đầu bài của giáo viên.

Căn cứ các nội quy, qui chế do nhà trường, Đoàn trường đề ra trong năm học 2014-2015. BCH Đoàn trường thống nhất chuẩn mực đánh giá nề nếp của các lớp và học sinh cụ thể như sau:

ĐIỂM THI ĐUA: Tổng điểm 100đ/tuần. (Trong đó điểm nề nếp học tập là 32 điểm, nề nếp sinh hoạt là 68 điểm)

- Lớp xếp loại tốt trong tuần có tổng điểm từ                           90 - 100 điểm

- Lớp xếp loại khá trong tuần có tổng điểm từ                          75  -  89 điểm

- Lớp xếp loại TB trong tuần có tổng điểm từ                           50 -  74 điểm

- Lớp xếp loại yếu trong tuần có tổng điểm dưới                       50 điểm

I. Cách tính điểm nề nếp học tập: (Tổng điểm 32) Tính theo điểm giáo viên chấm sổ đầu bài của lớp.

1. Tuần học toàn điểm 10: (Tuần học tốt)                                 32 điểm

2. Tuần học không toàn điểm 10: (Có 1 điểm 9)                       30 điểm

- Trường hợp có các điểm 9 tiếp theo mỗi điểm 9 trừ                           1 điểm

- Trường hợp có các điểm 8, 7, 6, 5 thì trừ tương ứng là:        2, 3,4,5,điểm

II. Cách tính điểm nề nếp sinh hoạt: (Tổng điểm 68) Tập thể, cá nhân học sinh các lớp tùy theo các lổi vi phạm sẻ trừ điểm cụ thể như sau:

TẬP THỂ

TT

NỘI DUNG VI PHẠM

ĐIỂM TRỪ

GHI CHÚ

1

Không nộp sổ đầu bài cho BTĐ đúng thời gian qui định (Tính cả sổ học buổi chiều)

10 điểm/lần

2

Giáo viên không ký sổ đầu bài

5 điểm/tiết

3

Trực nhật bẩn, thiếu một trong các dụng cụ (Lọ hoa, khăn trải bàn, khăn lau tay, nước....)     

5 điểm/lần

4

Trực nhật muộn (trống đánh vào SH 15phút chưa trực xong)

3 điểm/lần

5

Không ghi sỉ số lên bảng

2 điểm/lần

6

Không sinh hoạt 15phút đầu giờ

5 điểm/lần

7

Sinh hoạt ồn ào, không có hiệu quả

3 điểm/lần

8

Sinh hoạt sai nội dung theo qui định

3 điểm/lần

9

Tập trung muộn, mất trật tự (trong SH tập thể, chào cờ, ngoại khóa... )

5 điểm/lần

10

TDGG: Ra tập muộn, hàng ngũ lộn xộn không ngay ngắn, tập xấu, không đều...

5 điểm/lần

11

Không tự quản lớp khi không có giáo viên dạy, không báo cáo với giám thị khi vắng giáo viên

5 điểm/tiết

12

Không sinh hoạt đoàn hàng tháng, không xếp loại đoàn viên hàng tháng, không nộp báo cáo và xếp loại đoàn viên cuối kỳ, cuối năm cho Đoàn trường. Các hoạt động đoàn triển khai chậm hoặc không triển khai không hiệu qủa....

5 điểm /lần

13

Không tắt quạt, điện, không đóng cửa, khoá cửa trước khi ra về hoặc đi học thực hành...

5 điểm /lần

14

Bỏ xe đạp lộn xộn, sai quy định, không khoá nhà xe của lớp

5 điểm /lần

15

Không phân loại rác và nộp rác tái sử dụng đúng qui định

5 điểm /lần

16

Không hoàn thành các công tác trực tuần, trực tuần muộn làm ảnh hưởng đến các hoạt động chung của nhà trường.

10 điểm/lần

17

Nộp chậm các công văn, giấy tờ, các khoản thu nộp theo quy định

5 điểm/lần

CÁ NHÂN

1

Vắng học không phép

2 điểm/HS

2

Học sinh gian dối khi viết giấy xin phép

5 điểm/HS

3

Học sinh đi học muộn

2 điểm/HS

4

Học sinh bỏ tiết

5 điểm/HS

5

Không có phù hiệu, không có huy hiệu đoàn, phù hiệu sai quy định, trang phục không đúng quy định...

2 điểm/HS

6

Ra khỏi trường khi chưa có sự cho phép của giám thị, bảo vệ, của giáo viên chủ nhiệm...

3 điểm/HS

7

Bỏ thể dục giữa giờ, sinh hoạt 15phút đầu giờ, các sinh hoạt tập thể do nhà trường, Đoàn trường tổ chức

3 điểm/HS

8

Mang đồ ăn vào lớp học, ăn trong giờ học, giờ sinh hoạt

5 điểm/HS

9

Chửi tục, hút thuốc lá, uống rượu bia, gây rối trật tự....

10 điểm/HS

10

Leo hàng rào, ngồi trên bàn, thành lan can, thành ghế đá, làm gãy cây xanh, trèo lên cửa sổ, viết bậy trên bàn ghế, làm vỡ kính và các loại đồ dùng khác của nhà trường, ngoài đền bù

5 điểm/HS

11

Vi phạm ATGT, ra về tụ tập ở cổng trường, đi xe trong trường, không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện...

5 điểm/HS

12

Đi xe máy đến trường, gửi xe máy tại các nơi gần trường để đi học ngoài hình thức kỷ luật trừ

10 điểm/HS

13

Chơi bóng trong lớp, trong hành lang, trong các nơi không cho phép

5 điểm/HS

14

Vi phạm các điều cấm của bộ GD ĐT qui định. (Ngoài hình thức kỷ luật của nhà trường)

10 điểm/HS

15

Sử dụng điện thoại, máy nghe nhạc, máy ảnh, đọc truyện tranh... trong giờ học, trong các giờ sinh hoạt tập thể ngoài việc giáo viên trừ điểm lớp trong sổ đầu bài.

5 điểm/HS

16

Học sinh tham gia trực cờ đỏ đến ngày trực không hoàn thành nhiệm vụ

5 điểm/HS

17

Học sinh không học bài củ, không làm bài tập, làm việc riêng trong giờ học, mất trật tự, nói chuyện riêng...bị ghi sổ đầu bài

3 điểm/HS

18

Học sinh vi phạm qui chế trong kiểm tra thi cử ngoài hình thức kỷ luật

10 điểm/HS

TM. BAN GIÁM HIỆU                                       TM BTV ĐOÀN TRƯỜNG

Hiệu trưởng                                                           Bí thư

 

Add comment

Vui lòng viết bình luận bằng tiếng Việt, có dấu


Security code
Refresh

Đăng Nhập

Thăm dò ý kiến

Bạn biết đến Website này qua nguồn thông tin nào?
 

  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh

Bài được quan tâm