Home Tổ chuyên môn Anh Thư viện chuyên môn Phân biệt một số cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng anh

Phân biệt một số cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng anh

Tiếng Anh là ngôn ngữ có nhiều từ vựng nhất trên thế giới, với khoảng 2 triệu từ; và cũng là một trong những nền văn học vĩ đại nhất trong biên niên sử của loài người. Tuy nhiên, chính vì vốn từ quá dồi dào, phong phú mà những người học tiếng Anh thường gặp rất nhiều khó khăn trong việc sử dụng từ. Chính vì vậy tôi muốn đưa ra đây 20 cặp từ dễ nhầm lẫn thường sử dụng nhất để giúp các em phần nào trong quá trình tìm hiểu ngôn ngữ này.

1 . Compose/ comprise/ consist : bao gồm

- Consist of = comprise : ( dùng ở thể chủ động)

Ex: - Water consists of hydrogen and oxygen ( Nước bao gồm hydro và oxy)

-  Water comprises  hydrogen and oxygen

- Compose of: dùng ở thể bị động

Ex:  -   Water is composed of  hydrogen and oxygen

2. Customer/ client:

Cutstomer(n): Khách của cửa hàng bách hóa, thực phẩm, quần áo

Ex: Today the shop is crowded with customers.

Client (n): Khách của nhà băng, luật sư…

Ex: The lawyer has a lot of clients.

3.  Spectator/ audience:

- Spectator (n) : khán giả đến sân vận động để xem một sự kiện, một trận đấu,

Ex: A lot of spectators came to the stadium to watch the match.

- Audience (n): khán gỉa đến rạp hát để xem.

Ex: Her performance made the audience excited.

4. Damage/ Damages:

- Damage (n): thiệt hại, hư hỏng

Ex: The storm caused great damage : Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại)

- Damages (n) : tiền bồi thường ( plural)

Ex: The insurance company paid him $ 2000 damages: Công ty bảo hiểm trả cho anh ta 2000 đô-la tiền bồi thường.

5. Avenge/ Revenge:

- Avenge (v): Trả thù cho người khác ( thường là người vô tội hoặc yếu)

Ex: He avenged his father’s murder : Anh ta trả thù  cho cha bị giết hại.

- Revenge (v): Trả thù cho chính bản thân của mình

Ex: I revenged mysyself for the defeat : Tôi trả thù vì bị thất bại

6. Old/ Ancient/ Antique/ Venerable/ Archaic

- Old (adj) : Già  ><  Young

: Cũ  ><  New

Ex: The old man is going along the street.

- Ancient (adj) : Cổ ( các đồ vật các thời đại, nền văn hóa…), cổ kính

Ex: An ancient Vietnamese drum : Trống cổ

+ Huế is an ancient city: Huế là một thành phố cổ kính

* Nếu nói về người thường mang tính chất hơi châm biếm ( cổ lai hy)

Ex: An ancient lady: Một bà già cổ lai hy

- Antique (adj): cổ và qu‎‎y

Ex : an antique vase : một chiếc bình cổ

- Venerable (adj) :  Già và đáng kính, đáng tôn kính

Ex : A venerable scholar : một nhà học giả đáng tôn kính.

- Archaic (adj): cổ ( vật, từ, tư tưởng…)

Ex: an archaic word: từ cổ

7. Bring / Take

- Bring (v) :"to carry to a nearer place from a more distant one." Nghĩa là mang một vật, người từ một khoảng cách xa đến gần người nói hơn

-Take (v): "to carry to a more distant place from a nearer one." :mang một vật, người từ vị trí gần người nói ra xa phía người nói.

Ex: - Take this package to the post office. (Đem gói hàng này đến bưu điện nhé!)

- Bring my book when you come to see me tomorrow: Ngày mai đến gặp tôi nhớ cầm theo cuốn sách cho tôi

8. As / Like:

Like + N/ pr

As + S + V

Ex: - Do as I do

- Do like me

9. Among / Between

Chúng ta dùng between để nói ai đó hoặc vật gì ở giữa 2 người, vật, và among trong trường ở giữa hơn 2 người, vật.

10. Farther / Further:

Chúng ta dùng farther khi nói đến khoảng cách có thể đo đạc được về mặt địa lý, trong khi đófurther dùng trong những tình huống không thể đo đạc được, mang nghĩa trừu tượng

Ex:   - It is farther when I go this road. (Mình đi đường này thì sẽ xa hơn.)

- I don’t want to discuss it any further. (Mình không muốn bàn về nó sâu hơn.)

11. Lay / lie.

Động từ

Quá khứ

Quá khứ phân từ

Nghĩa

Lay

Laid

Laid

Đặt, để

Lay

Laid

Laid

Đẻ (trứng)

Lie

Lay

Lain

Nằm

Lie

Lied

Lied

nói dối

 

12. Economic/ Economical

- Economic (adj): thuộc về kinh tế

Ex: The government’s economic policy: chính sách kinh tế của chính phủ

- Economical (adj) : tiết kiệm

Ex: It is usually economical to buy washing powder in large quantities: Thường thường mua bột giặt với khối lượng lớn sẽ tiết kiệm hơn.

13. Lose / loose

- Lose(v):  mất cái gì đó , thua, bị đánh bại (thường trong thể thao, trận đấu.)

Ex: - Try not to lose this key, it’s the only one we have. (Cố gắng đừng để mất cái chìa khóa này, đó là cái duy nhất chúng ta có.)

- I always lose when I play tennis against my sister. She’s too good. (Tôi luôn bị đánh bại khi chơi tennis với chị gái tôi. Chị ấy quá cừ.)

- Loose (Adj):“lỏng, rộng, không vừa”, trái nghĩa với “tight” (chặt)

Ex: -His shirt is too loose because he is so thin. (Áo sơ mi này rộng quá bởi vì anh ta quá gầy.)

14.  Wear và Put on/ dress

Hai động từ :Wear và put on đều có nghĩa là mặc, nhưng to put on chỉ một hành động; còn to wear chỉ một tình trạng.

Ex:-  I wash my face and put on my clothes. : "Tôi rửa mặt rồi mặc quần áo" ( không dùng wear)

- The girl who is wearing the pink dress is my daughter.: cô bé mặc váy hồng là con gái của tôi ( không dùng put on)

- Cả hai động từ “ to dress “ và “ to put on”  đều chỉ một tác động, nhưng to dress (someone) = mặc quần áo cho ai, còn to put on (something) = mặc, đội, mang (quần áo, nón, giầy, dép...)

Ex: The mother dressed her baby.

- She dressed herself and went out.

15.Convince & Persuade

- to convice (v) : thuyết phục someone tin vào 1 điều gì đó/nghĩ về 1 điều gì đó

- to persuade (v): thuyết phục ai  làm 1 việc gì đó

Ex:

- He convinced me that he was right

- He persuaded me to seek more advice

- I lost too much money betting at the races last time, so you won't persuade me to go again

- I convinced her that the symphony needed financial help

Note:

We convince people of something

We persuade people to act

16.  Hear & Listen

+ to hear: (heard, heard) = nghe thấy  (không có chủ định, không chú ý)

Ex: I heard someone laughing. ( Tôi nghe thấy ai đó cười)

+ listen  ( + to) : lắng nghe

Ex: We like listening to music whenever we have time.

17. Dangerous/ endangered:

- dangerous (adj): gây nguy hiểm

Ex: Snakes are very dangerous.

- endangered (adj): bị đe dọa

Ex: Panda is an endangered species. We have to take action to protect it.

18. Accept/ agree

-  Accept (v)= to take what is offered :chấp nhận làm gì  >< Refuse(v) : từ chối làm gì

-  Agree (v): = to do what is asked to do): đồng ‎y                 ><  disagree( v)

Do vậy, sau accept là một danh từ, sau agree là một động từ nguyên mẫu hoặc một mệnh đề

Ex:- He accepted my invitation.

- He agreed to play with me.

Note ‎‎: to agree with someone (about something) : đồng ‎với ai  về việc gì

19. Find/ Found:

- Find  (v) ( -> found -> found)  : tìm, tìm thấy

Ex: I have found the pen which I lost last week.

- Found (v) ( -> founded -> founded ): thành lập

Ex: Our school was founded in 1996.

20. Correct/ Repair/ Mend

- Correct (v): chữa cái gì vốn đã hỏng, sai từ đầu.

Ex: I asked him to corect my translation ( Tôi nhờ anh ấy chữa bản dịch cho tôi)

- Repair/ mend (v): Chữa cái gì mới đầu còn tốt, sau bị hỏng do sử dụng.

Ex: The builder are reparing/ mending the house ( Những người thợ đang sửa chữa ngôi nhà)

The end!

Anh Đào - Tổ Ngoại ngữ

 

Add comment

Vui lòng viết bình luận bằng tiếng Việt, có dấu


Security code
Refresh

Đăng Nhập

Thăm dò ý kiến

Bạn biết đến Website này qua nguồn thông tin nào?
 

  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh
  • Hình ảnh

Bài được quan tâm